verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, bác bỏ. To refuse to accept. Ví dụ : "She even rejected my improved offer." Thậm chí cô ấy còn từ chối lời đề nghị đã được cải thiện của tôi. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, cản phá. To block a shot, especially if it sends the ball off the court. Ví dụ : "The center was good at rejecting shots, sending the basketball flying out of bounds. " Trung phong đó rất giỏi chặn bóng, thường xuyên cản phá khiến bóng bay ra ngoài sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối tình cảm, khước từ. To refuse a romantic advance. Ví dụ : "She was rejecting his invitation to the school dance, politely explaining that she already had plans. " Cô ấy từ chối lời mời đi dạ hội của anh, lịch sự giải thích rằng cô ấy đã có kế hoạch rồi. human action emotion attitude sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc