verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ, quay, ngoặt. (heading) to make a non-linear physical movement. Ví dụ : "The car was turning left at the intersection. " Chiếc xe đang rẽ trái ở ngã tư. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến chuyển. (heading) To change condition or attitude. Ví dụ : "After failing the test, Maria was turning to despair, but her friends encouraged her to study harder and try again. " Sau khi thi trượt, maria bắt đầu tuyệt vọng, nhưng bạn bè đã động viên cô ấy học hành chăm chỉ hơn và thử lại. attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ hướng, thay đổi, chuyển hướng. To change one's course of action; to take a new approach. Ví dụ : "After failing his math test, he is turning to tutoring for help. " Sau khi thi toán không đạt, anh ấy đang chuyển hướng sang học kèm để được giúp đỡ. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành. (usually with over) To complete. Ví dụ : "They say they can turn the parts in two days." Họ nói họ có thể hoàn thành việc sản xuất các bộ phận đó trong hai ngày. achievement action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm được, tạo ra lợi nhuận. To make (money); turn a profit. Ví dụ : "We turned a pretty penny with that little scheme." Chúng tôi kiếm được một khoản kha khá nhờ cái kế hoạch nhỏ đó. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay người, xoay người. Of a player, to go past an opposition player with the ball in one's control. Ví dụ : "The soccer player was turning the defender to get a clear shot at the goal. " Cầu thủ bóng đá đó đang xoay người vượt qua hậu vệ để có cú sút rõ ràng vào khung thành. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện. To undergo the process of turning on a lathe. Ví dụ : "Ivory turns well." Ngà voi tiện rất tốt. machine technical industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay thai. To bring down the feet of a child in the womb, in order to facilitate delivery. Ví dụ : "The doctor considered turning the baby in the womb to ensure a safer delivery. " Bác sĩ đã cân nhắc việc quay thai để đảm bảo ca sinh nở được an toàn hơn. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược. To invert a type of the same thickness, as a temporary substitute for any sort which is exhausted. Ví dụ : "The printer was running low on capital 'E's, so he was turning lowercase 'e's upside down to finish the document. " Máy in sắp hết chữ 'E' hoa rồi, nên anh ta phải lật ngược chữ 'e' thường lại để in cho xong tài liệu. technical type machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển ngữ, dịch. To translate. Ví dụ : "to turn the Iliad" Chuyển ngữ/Dịch tác phẩm Iliad. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm, trấn yểm, trừ tà. To magically or divinely attack undead. Ví dụ : "The paladin was exhausted after turning a horde of zombies that had overrun the village. " Vị paladin kiệt sức sau khi trấn yểm một đám zombie đã tràn vào làng. religion mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ngoặt, khúc quanh. A turn or deviation from a straight course. Ví dụ : "Take the second turning on the left." Đi đến ngã rẽ thứ hai bên tay trái nhé. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tì người, cản người. At hockey, a foul committed by a player attempting to hit the ball who interposes their body between the ball and an opposing player trying to do the same. Ví dụ : "The referee called a "turning" on the forward after he blocked the defender from reaching the puck. " Trọng tài thổi phạt tiền đạo lỗi "tì người" sau khi anh ta cản hậu vệ tranh bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện The shaping of wood or metal on a lathe. Ví dụ : "The craftsman specialized in wood turning, creating beautiful bowls and vases. " Người thợ thủ công đó chuyên về nghề tiện gỗ, tạo ra những chiếc bát và bình hoa rất đẹp. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quay, sự rẽ, khúc quanh. The act of turning. Ví dụ : "The turning of the doorknob allowed her to enter the room. " Việc vặn tay nắm cửa đã cho phép cô ấy vào phòng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạt tiện, phoi tiện. Shavings produced by turning something on a lathe. Ví dụ : "The turnings get into your trouser turnups!" Mạt tiện hay lọt vào gấu quần của bạn! material machine technical work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc