noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo lực, sự hung bạo. Extreme force. Ví dụ : "The violence of the storm, fortunately, was more awesome than destructive." May mắn thay, cơn bão hung bạo dữ dội, nhưng nó gây ấn tượng mạnh hơn là tàn phá nặng nề. action war society inhuman police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo lực, sự hung bạo, sự tàn bạo. Action which causes destruction, pain, or suffering. Ví dụ : "We try to avoid violence in resolving conflicts." Chúng tôi cố gắng tránh sử dụng bạo lực để giải quyết các xung đột. action suffering war society inhuman essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo lực, chiến sự. Widespread fighting. Ví dụ : "Violence between the government and the rebels continues." Bạo lực và chiến sự giữa chính phủ và quân nổi dậy vẫn tiếp diễn. war action society military inhuman essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo lực, sự bất công, điều sai trái. Injustice, wrong. Ví dụ : "The translation does violence to the original novel." Bản dịch này làm sai lệch ý nghĩa và giá trị của cuốn tiểu thuyết gốc. right inhuman society law politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếp dâm, sự cưỡng hiếp. Ravishment; rape; violation Ví dụ : "The accusations of violence against the teacher were serious, as they involved the alleged sexual assault of a student. " Những cáo buộc về hành vi bạo lực đối với giáo viên là rất nghiêm trọng, vì chúng liên quan đến cáo buộc cưỡng hiếp một học sinh. law action society sex inhuman moral state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hung, cưỡng bức. To subject to violence. Ví dụ : "The bully constantly violence his classmates with threats and shoves. " Tên bắt nạt liên tục hành hung các bạn cùng lớp bằng những lời đe dọa và xô đẩy. action war inhuman society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc