Hình nền cho violence
BeDict Logo

violence

/ˈvaɪləns/

Định nghĩa

noun

Bạo lực, sự hung bạo.

Ví dụ :

May mắn thay, cơn bão hung bạo dữ dội, nhưng nó gây ấn tượng mạnh hơn là tàn phá nặng nề.
noun

Hiếp dâm, sự cưỡng hiếp.

Ravishment; rape; violation

Ví dụ :

Những cáo buộc về hành vi bạo lực đối với giáo viên là rất nghiêm trọng, vì chúng liên quan đến cáo buộc cưỡng hiếp một học sinh.