Hình nền cho brutally
BeDict Logo

brutally

/ˈbruːtəli/ /ˈbrutəli/

Định nghĩa

adverb

Tàn bạo, dã man, ác độc.

In a brutal manner; viciously, barbarically.

Ví dụ :

Cô giáo đã phê bình bài luận viết kém của học sinh một cách tàn bạo.