Hình nền cho rejection
BeDict Logo

rejection

/ɹəˈdʒɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Sự từ chối, sự bác bỏ, sự khước từ.

Ví dụ :

Lá thư từ chối nhập học từ trường đại học thật đáng thất vọng.
noun

Cú chắn bóng, pha cản bóng.

Ví dụ :

Cú nhảy ném bóng của cầu thủ bóng rổ đã bị hậu vệ hoàn toàn cản phá (một cú chắn bóng hoàn hảo).