adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì. At once; without delay. Ví dụ : "The alarm clock went off, and I instantly jumped out of bed. " Chuông báo thức vừa reo, tôi bật dậy khỏi giường ngay lập tức. time now action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì. Urgently; with insistence. Ví dụ : "The teacher instantly demanded the homework be turned in. " Cô giáo khăng khăng đòi nộp bài tập về nhà ngay lập tức. time action now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì. At the same time. Ví dụ : "The alarm clock rang, and instantly, the whole family woke up. " Chuông báo thức vừa reo lên, cả nhà ngay lập tức tỉnh giấc. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc