Hình nền cho translate
BeDict Logo

translate

/ˈtɹɛnzlæet/ /tɹæns-/ /tɹæn(t)s-/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phép tịnh tiến các điểm dữ liệu gốc đã tạo ra một tập hợp tọa độ mới.
verb

Dịch, phiên dịch, chuyển ngữ.

Ví dụ :

Giáo viên đã chuyển đổi bài toán phức tạp thành ngôn ngữ đơn giản hơn để học sinh có thể hiểu được.