verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nguy hiểm, đe dọa, làm nguy hại. To put in jeopardy, to threaten. Ví dụ : "After having an affair with a junior, her chances of promotion were seriously jeopardized." Sau khi ngoại tình với đồng nghiệp cấp dưới, cơ hội thăng tiến của cô ấy đã bị đe dọa nghiêm trọng. outcome action situation condition possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc