verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To make a threat against someone; to use threats. Ví dụ : "He threatened me with a knife." Anh ta đe dọa tôi bằng dao. action communication law society human moral government politics state police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To menace, or be dangerous. Ví dụ : "The dark clouds threatened rain all afternoon, so we decided to stay inside. " Cả buổi chiều, mây đen kéo đến đe dọa trời mưa, nên chúng tôi quyết định ở trong nhà. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, báo hiệu. To portend, or give a warning of. Ví dụ : "The black clouds threatened heavy rain." Những đám mây đen báo hiệu một cơn mưa lớn sắp đến. action situation sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa vượt, sắp vượt. To be close to equaling or surpassing (a record, etc.) Ví dụ : "The student's high score on the second test threatened to break the class record. " Điểm cao của học sinh trong bài kiểm tra thứ hai đe dọa vượt kỷ lục của lớp. achievement sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng. (of a plant or animal) At risk of becoming endangered in the near future. Ví dụ : "Because their habitat is shrinking, the polar bear is now classified as a threatened species. " Do môi trường sống ngày càng thu hẹp, gấu Bắc Cực hiện nay được xếp vào loài có nguy cơ tuyệt chủng. environment animal plant biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đe dọa, cảm thấy bất an, dễ bị tổn thương. Feeling insecure or vulnerable. Ví dụ : "Feeling threatened, the small kitten hid under the bed when the big dog barked. " Cảm thấy bất an và dễ bị tổn thương, con mèo con trốn dưới gầm giường khi con chó lớn sủa. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc