Hình nền cho condition
BeDict Logo

condition

/kənˈdɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The condition for getting a raise at work is meeting your quarterly targets. "
Điều kiện để được tăng lương ở công ty là phải đạt được chỉ tiêu hàng quý.
noun

Điều kiện, yêu cầu, đòi hỏi.

Ví dụ :

Bảo vệ môi trường là một điều kiện cần thiết để phát triển bền vững. Những hành tinh nào khác có thể có những điều kiện phù hợp cho sự sống? Công đoàn đã có tranh chấp về thời gian nghỉ bệnh và các điều khoản làm việc khác.
noun

Điều khoản, điều kiện ràng buộc.

Ví dụ :

Điều khoản trong hợp đồng quy định rằng tiền trả cho dịch vụ gia sư sẽ bị giảm nếu học sinh nghỉ quá ba buổi học.
noun

Tình trạng, điều kiện.

Ví dụ :

Báo cáo quốc gia về tình trạng giáo dục công rất ảm đạm. Tình trạng của con người có thể được phân loại là văn minh hoặc dã man.
noun

Tình trạng, điều kiện, trạng thái.

Ví dụ :

"Hypnosis is a peculiar condition of the nervous system.   Steps were taken to ameliorate the condition of slavery.   Security is defined as the condition of not being threatened.   Aging is a condition over which we are powerless."
Thôi miên là một trạng thái đặc biệt của hệ thần kinh. Các biện pháp đã được thực hiện để cải thiện tình trạng nô lệ. An ninh được định nghĩa là trạng thái không bị đe dọa. Lão hóa là một tình trạng mà chúng ta không thể kiểm soát được.
verb

Đặt điều kiện, bắt buộc.

Ví dụ :

Bắt buộc một sinh viên phải học lại hoặc thi lại nếu sinh viên đó trượt một môn học nào đó.
verb

Ví dụ :

Giáo viên đặt điều kiện cho việc hiểu phân số của học sinh bằng cách yêu cầu họ hình dung các phần của một số nguyên.