
dao
/daʊ/ /daʊː/Ví dụ:
Ví dụ:
Chuyến đi, hành trình, lộ trình.
Ví dụ:
Đạo khu, phạm vi xét xử.
Ví dụ:
Ví dụ:
Vào thời nhà Thanh, đế chế được chia thành các tỉnh, và một số tỉnh lớn hơn còn được chia nhỏ tiếp thành các khu vực hành chính nhỏ hơn gọi là đạo.
Gánh hát, rạp lưu động.
Ví dụ:
Ví dụ:
Đường vòng, nói vòng vo.
Ví dụ:
Thay vì nói thẳng "Tôi mệt quá," cô ấy lại dùng đường vòng để giải thích sự mệt mỏi của mình, kể lể về việc đã học bao nhiêu tiếng và làm được bao nhiêu việc trong ngày.
Ám ảnh, nỗi ám ảnh, sự ám ảnh.
Ví dụ:
Ví dụ:
Chương trình của robot được thiết kế để không đi lại đường cũ; nó được lập trình để tìm một đường tròn khép kín qua mê cung, đảm bảo nó khám phá một con đường mới sau mỗi bước đi.
Ví dụ:
Vì huyện nông thôn quá rộng lớn, tòa án lưu động đã tổ chức các phiên tòa tại cả tòa thị chính và trung tâm cộng đồng để mọi người dễ dàng tiếp cận các dịch vụ pháp lý hơn.
Ví dụ:
Ví dụ:
Công ty gỗ này chuyên thu hoạch bền vững cây dao để sản xuất đồ nội thất chất lượng cao.

































