BeDict Logo

situation

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Ổ ấm, chốn dung thân.

Sau nhiều năm nhảy việc liên tục, cuối cùng Maria cũng tìm được hai chốn dung thân: một sự nghiệp giảng dạy viên mãn một căn hộ ấm cúng gần gia đình.

No Image
/peɪd ðɛər rɪˈspɛkts/

bày tỏ lòng kính trọng

Chúng tôi đã đến đám tang để bày tỏ lòng kính trọng đối với người đã khuất.

borderline
borderlineadjective
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Gần như, Nửa vời, Lấp lửng, Mơ hồ.

Tôi thà thuê một người nghiệp tài năng còn hơn một sinh viên tốt nghiệp đại học trình độ chuyên môn mức nửa vời/chưa đạt tiêu chuẩn.

No Image
/haɪr aʊt ðə ˈfeɪvərz/

cho thuê sự giúp đỡ

ấy cảm thấy anh ta đang cho thuê sự giúp đỡ của mình để trục lợi nhân.

drawback
/ˈdɹɔːˌbæk/

Hạn chế, nhược điểm, bất lợi.

Tiêu thụ nhiên liệu kém một hạn chế thường thấy các loại xe lớn.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Vũng lầy tuyệt vọng, nỗi tuyệt vọng não nề.

Sau khi trượt kỳ thi, Sarah cảm thấy mình như đang mắc kẹt trong nỗi tuyệt vọng não nề, đến nỗi không thể bắt đầu học lại để thi lại.

hell-hole
/ˈhɛlˌhoʊl/

Địa ngục trần gian, nơi khổ ải.

Cái lớp học quá tải đó chẳng khác nào địa ngục trần gian, lúc nào cũng ồn ào cãi thiếu tôn trọng.

No Image
cling tophrase
/klɪŋ tu/

bám chặt vào

Đứa trẻ bám chặt lấy chân mẹ .

No Image
/hæz ɪt ɪn fɔːr miː/

ghét bỏ, có ác cảm với ai

Tôi nghĩ ấy ác cảm với tôi tôi được thăng chức thay ấy.

pot luck
/ˌpɒt ˈlʌk/ /ˌpɑːt ˈlʌk/

Có gì dùng nấy, Tùy cơ ứng biến.

quên đặt cơm trưa, nên giờ đành tùy ứng biến, ăn tạm mấy món sẵn trong máy bán hàng tự động thôi.

catastrophes
/kəˈtæstrəfiz/

Thảm họa, tai họa, đại họa.

Cơn bão đặc biệt mạnh đã gây ra một loạt thảm họa, vượt xa dự đoán, bao gồm lụt trên diện rộng sập đổ nhà cửa.

basketcase
/ˈbæskɪtkeɪs/

Con nợ, nước nghèo nàn, tình trạng tồi tệ.

Vài quốc gia giàu sung túc, trong khi những nước khác lại con nợ ngập đầu.

setback
/ˈsɛtbæk/

Trở ngại, khó khăn, thất bại, bước lùi.

Sau một vài bước lùi ban đầu, đoàn thám hiểm tiếp tục lên đường một cách an toàn.

posture
/ˈpɒstʃə/ /ˈpɑːstʃɚ/

Tư thế, dáng vẻ.

Tình hình hiện tại của công ty lạc quan một cách thận trọng.

misfiring
/ˌmɪsˈfaɪərɪŋ/

Sự đánh lửa sai, sự nổ không đều, sự trục trặc.

Việc động liên tục bị trục trặc khiến chiếc xe trở nên không đáng tin cậy.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Bước ngoặt, sự thay đổi.

Sau bước ngoặt bất ngờ trên thị trường chứng khoán, ông Trần đã mất rất nhiều tiền.

unrevealed
unrevealedadjective
/ˌʌnɹɪˈviːld/ /ˌʌnəɹɪˈviːld/

Chưa được tiết lộ, kín, bí mật.

Tác giả đã ám chỉ về một mật chưa được tiết lộ sẽ thay đổi mọi thứ đối với nhân vật chính.

mixed blessing
/ˌmɪkst ˈblɛsɪŋ/

Phúc họa song hành, vừa mừng vừa lo, lợi bất cập hại.

Trúng số một chuyện phúc họa song hành: tiền bạc giải quyết được nhiều vấn đề, nhưng cũng gây ra những rắc rối mới với gia đình bạn .

frith
/fɹɪθ/

Bình yên, an toàn, thanh bình.

Sau cuộc chiến tranh kéo dài, người dân cuối cùng đã được hưởng sự bình yên an toàn để xây dựng lại cuộc sống của mình.

besets
besetsverb
/bɪˈsɛts/

Bủa vây, bao vây, vây hãm.

Nỗi lo lắng về kỳ thi sắp tới bủa vây các bạn học sinh.