adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm túc, một cách nghiêm trọng. (manner) In a serious or literal manner. Ví dụ : "He was hoping that we would take him seriously." Anh ấy hy vọng rằng chúng tôi sẽ xem anh ấy là người đáng tin cậy và không coi thường. attitude character way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm trọng, sâu sắc, rất nhiều. Gravely; deeply; very much. Ví dụ : "That was a seriously unpleasant thing to say." Câu nói đó thật sự rất khó nghe. attitude character mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm túc mà nói, thật lòng mà nói. Used to attempt to introduce a serious point in a less serious conversation Ví dụ : "Now, seriously, why did you forget to feed the cat today?" Này, nghiêm túc mà nói nhé, sao hôm nay con lại quên cho mèo ăn vậy? language communication attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm túc, thật sự, có thật không. Used to call back to a previous point, either in disbelief or emphasis Ví dụ : "You baked 10 cakes. Seriously, why did you do that?" Bạn đã nướng tận 10 cái bánh á? Thiệt đó, sao bạn lại làm vậy? language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc