noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ hội, dịp may. An opportunity or possibility. Ví dụ : "We had the chance to meet the president last week." Chúng tôi đã có cơ hội gặp tổng thống vào tuần trước. possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, cơ may, vận may. Random occurrence; luck. Ví dụ : "Why leave it to chance when a few simple steps will secure the desired outcome?" Sao lại phó mặc cho may rủi trong khi chỉ cần vài bước đơn giản là có thể đảm bảo kết quả mong muốn? possibility outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ hội, khả năng. The probability of something happening. Ví dụ : "There is a 30 percent chance of rain tomorrow." Ngày mai có khả năng mưa là 30 phần trăm. possibility outcome statistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ may, vận may, số phận. What befalls or happens to a person; their lot or fate. Ví dụ : "A terrible accident was her chance in life. " Một tai nạn khủng khiếp lại là cơ may trong đời của cô ấy. outcome possibility event situation philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cờ, ngẫu nhiên. Happening by chance, casual. Ví dụ : "The meeting was a chance encounter; we hadn't planned to see each other. " Cuộc gặp gỡ là một sự tình cờ; chúng tôi đã không lên kế hoạch gặp nhau trước đó. possibility outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May ra, Biết đâu, Có lẽ. Perchance; perhaps. Ví dụ : "Perhaps we will have time for lunch together. " May ra chúng ta sẽ có thời gian ăn trưa cùng nhau. possibility outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, tình cờ xảy ra. To happen by chance, to occur. Ví dụ : "It chanced that I found a solution the very next day." Thật tình cờ, tôi tìm ra giải pháp ngay ngày hôm sau. possibility outcome event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, tình cờ xảy đến. To befall; to happen to. Ví dụ : "A terrible accident chanced upon the family during their vacation. " Một tai nạn khủng khiếp tình cờ xảy đến với gia đình đó trong kỳ nghỉ của họ. outcome event possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, Thử, Mạo hiểm. To try or risk. Ví dụ : "Shall we carry the umbrella, or chance a rainstorm?" Mình mang theo dù hay là liều xem có mưa không? possibility action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cờ thấy, bắt gặp. To discover something by chance. Ví dụ : "He chanced upon a kindly stranger who showed him the way." Anh ấy tình cờ gặp một người lạ tốt bụng đã chỉ đường cho anh. possibility outcome action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, lừa đảo, móc túi. (Belize) To rob, cheat or swindle someone. Ví dụ : "The car broke down a week after I bought it. I was chanced by that fast-talking salesman." Chiếc xe bị hỏng chỉ một tuần sau khi tôi mua nó. Tôi đã bị tay bán hàng nói nhanh đó ăn gian rồi. action business economy moral society value law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc