noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chiếm giữ, người đương nhiệm. A person who occupies an office or a position. Ví dụ : "I cannot say the same of the current occupant of the position" Tôi không thể nói điều tương tự về người đương nhiệm vị trí này hiện tại. person job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cư ngụ, người ở, cư dân. A person who occupies a place. Ví dụ : "The building manager reminded the occupants to lock the front door at night. " Quản lý tòa nhà nhắc nhở những người ở đây khóa cửa chính vào ban đêm. person property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cư ngụ, người ở, người chiếm giữ. The owner or tenant of a property. Ví dụ : "The building manager asked the occupants to keep the hallways clean. " Quản lý tòa nhà yêu cầu những người ở giữ cho hành lang sạch sẽ. property person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc