Hình nền cho president
BeDict Logo

president

/ˈpɹɛzɨdənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hội trưởng hội sinh viên đã dùng cuộc tranh luận năm ngoái như một tiền lệ để đưa ra luật bầu cử năm nay.
noun

Ví dụ :

Vụ đình chỉ học sinh trước đây đã được sử dụng làm tiền lệ để xử lý các vấn đề kỷ luật tương tự trong năm nay.
noun

Chủ tịch, người đứng đầu.

Ví dụ :

Chủ tịch công ty đã có bài phát biểu tại cuộc họp cổ đông thường niên.