Hình nền cho knife
BeDict Logo

knife

/naɪf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi đã dùng một con dao sắc để cắt dưa hấu cho buổi dã ngoại của chúng tôi.
verb

Đâm sau lưng, phản bội.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã đâm sau lưng ứng cử viên của chính đảng mình trong cuộc bầu cử, thay vào đó lại ủng hộ một ứng cử viên khác.
verb

Lờ đi, phớt lờ, coi thường.

Ví dụ :

Giáo viên phớt lờ hết những câu hỏi về dự án khó khăn đó, với hy vọng làm nản lòng mọi người và không ai muốn thảo luận thêm nữa.