noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã Đà (rượu). Madeira (wine) Ví dụ : "My grandmother enjoys a small glass of madeira with her afternoon tea. " Bà tôi thích nhâm nhi một ly nhỏ rượu Mã Đà với trà chiều. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc