Hình nền cho brownie
BeDict Logo

brownie

/ˈbɹaʊni/

Định nghĩa

noun

Bánh sô cô la vuông.

Ví dụ :

Mẹ tôi đã nướng một mẻ bánh sô cô la vuông để bán gây quỹ ở trường.
noun

Thần giữ nhà, yêu tinh giúp việc nhà.

Ví dụ :

Theo truyền thuyết, nếu bạn để một bát kem ra ngoài, một thần giữ nhà sẽ dọn dẹp nhà cửa cho bạn khi bạn ngủ.
noun

Người da màu, người gốc Ả Rập, người gốc Ấn, người gốc Mỹ Latinh.

A person of Arab, Indian or Hispanic descent. Also rarely used for a Native American or Pacific Islander.

Ví dụ :

Vào những năm 1950, một số người dùng từ "brownie" để chỉ ông tôi vì da ông ngăm đen và có gốc gác Ấn Độ, nhưng ngay cả lúc đó nó đã bị coi là một từ thiếu tôn trọng và lỗi thời rồi.