Hình nền cho fishing
BeDict Logo

fishing

/ˈfɪʃɪŋ/

Định nghĩa

noun

Câu cá, sự đánh bắt cá.

Ví dụ :

"My grandfather enjoys fishing in the lake every weekend. "
Ông tôi thích đi câu cá ở hồ vào mỗi cuối tuần.