Hình nền cho fibreglass
BeDict Logo

fibreglass

/ˈfaɪbəɡlɑːs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà thầu đã sử dụng vật liệu cách nhiệt bằng sợi thủy tinh để giúp ngôi nhà ấm áp hơn vào mùa đông.
verb

Bọc sợi thủy tinh, phủ sợi thủy tinh.

To apply fibreglass to.

Ví dụ :

"to fibreglass the hull of a fishing-boat"
Bọc sợi thủy tinh cho thân tàu đánh cá.