Hình nền cho fine
BeDict Logo

fine

/fæːn/ /faɪn/ /ˈfiːneɪ/

Định nghĩa

noun

Rượu ngon, rượu hảo hạng.

Ví dụ :

Ông tôi đã mang một chai rượu sâm panh hảo hạng đến để cả nhà cùng ăn mừng.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc chỉ vào chữ "fine" ở cuối bản sonata, để chỉ ra chỗ kết thúc của đoạn nhạc được lặp lại.
noun

Khoản tiền phạt, tiền phạt.

Ví dụ :

Vụ tranh chấp đất đai được giải quyết bằng một thỏa thuận cuối cùng, trong đó người nông dân và chủ đất cùng nhất trí về một khoản đền bù để chấm dứt tranh chấp.