BeDict Logo

brownies

/ˈbraʊniz/
Hình ảnh minh họa cho brownies: Thần giữ nhà, yêu tinh giúp việc nhà.
noun

Thần giữ nhà, yêu tinh giúp việc nhà.

Chuyện kể rằng ngày xưa có những thần giữ nhà lén dọn dẹp nhà cửa vào ban đêm khi cả gia đình đang ngủ, để đến sáng mọi thứ đều gọn gàng và sạch sẽ.

Hình ảnh minh họa cho brownies: Bướm nâu Miletus.
noun

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, nhà tự nhiên học chỉ cho chúng tôi một nhóm bướm nâu Miletus đang bay lượn gần những cây sồi, giải thích rằng chúng là một loài bướm hiếm thấy ở vùng này.

Hình ảnh minh họa cho brownies: Người da màu, Người gốc Ả Rập, Người gốc Ấn, Người gốc Tây Ban Nha.
noun

Người da màu, Người gốc Ả Rập, Người gốc Ấn, Người gốc Tây Ban Nha.

Ở thị trấn khai thác mỏ cũ kỹ, có những câu chuyện về những "người da màu" hoặc "người gốc Ả Rập, Ấn Độ, hoặc Tây Ban Nha" được cho là đã giúp đỡ thợ mỏ, nhưng những câu chuyện đó giờ đây bị coi là xúc phạm và không chính xác.