Hình nền cho brownies
BeDict Logo

brownies

/ˈbraʊniz/

Định nghĩa

noun

Bánh sô cô la vuông.

Ví dụ :

Tối nay mẹ tôi nướng một mẻ bánh sô cô la vuông để tráng miệng.
noun

Thần giữ nhà, yêu tinh giúp việc nhà.

Ví dụ :

Chuyện kể rằng ngày xưa có những thần giữ nhà lén dọn dẹp nhà cửa vào ban đêm khi cả gia đình đang ngủ, để đến sáng mọi thứ đều gọn gàng và sạch sẽ.
noun

Thần giữ nhà, ma nhà.

Ví dụ :

Trước khi chuyển nhà, bà tôi luôn để một đĩa sữa nhỏ vào ban đêm, hy vọng các thần giữ nhà sẽ ban phước lành và may mắn cho gia đình mình.
noun

Bướm nâu Miletus.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, nhà tự nhiên học chỉ cho chúng tôi một nhóm bướm nâu Miletus đang bay lượn gần những cây sồi, giải thích rằng chúng là một loài bướm hiếm thấy ở vùng này.
noun

Người da màu, Người gốc Ả Rập, Người gốc Ấn, Người gốc Tây Ban Nha.

A person of Arab, Indian or Hispanic descent. Also rarely used for a Native American or Pacific Islander.

Ví dụ :

Ở thị trấn khai thác mỏ cũ kỹ, có những câu chuyện về những "người da màu" hoặc "người gốc Ả Rập, Ấn Độ, hoặc Tây Ban Nha" được cho là đã giúp đỡ thợ mỏ, nhưng những câu chuyện đó giờ đây bị coi là xúc phạm và không chính xác.