noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp mặt, buổi gặp gỡ không chính thức. An arranged informal meeting. Ví dụ : "We had our meetup in the local library, because of its central location." Chúng tôi đã có buổi gặp mặt không chính thức tại thư viện địa phương vì vị trí trung tâm của nó. group organization event communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc