noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trưởng thành, người lớn. A fully grown human or animal. Ví dụ : "Sentence: The playground is for children; adults are not allowed to play on the slides. " Sân chơi này dành cho trẻ em; người lớn không được phép chơi cầu trượt. human person age family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trưởng thành, người lớn. A person who has reached the legal age of majority. Ví dụ : "Adults can vote in elections and buy alcohol. " Người trưởng thành có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử và mua rượu bia. age person human family society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc