Hình nền cho informal
BeDict Logo

informal

/ɪnˈfɔːm(ə)l/ /ɪnˈfɔɹm(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Suồng sã, thân mật, không trang trọng.

Ví dụ :

"an informal get-together"
Một buổi gặp mặt thân mật.
adjective

Không trang trọng, thân mật, suồng sã.

Ví dụ :

Trong buổi học nhóm, tôi và bạn bè dùng ngôn ngữ suồng sã, thân mật như "chill" và "gonna" thay vì những từ ngữ trang trọng hơn.