BeDict Logo

selection

/səˈlɛkʃən/
Hình ảnh minh họa cho selection: Chọn lọc tự nhiên.
 - Image 1
selection: Chọn lọc tự nhiên.
 - Thumbnail 1
selection: Chọn lọc tự nhiên.
 - Thumbnail 2
Hình ảnh minh họa cho selection: Sự lựa chọn ngữ nghĩa, sự chọn lọc ngữ nghĩa.
noun

Sự lựa chọn ngữ nghĩa, sự chọn lọc ngữ nghĩa.

Việc lựa chọn cuốn sách nào để đọc cho câu lạc bộ sách phụ thuộc vào sở thích cá nhân của các thành viên, tức là sách được chọn phải phù hợp với "sự lựa chọn ngữ nghĩa" của họ.

Hình ảnh minh họa cho selection: Chọn lựa đất đai (trước khi khảo sát).
noun

Chọn lựa đất đai (trước khi khảo sát).

Quá trình chọn lựa đất đai cho phép các gia đình tự do chọn một mảnh đất ở thuộc địa mới trước khi có khảo sát chính thức.