Hình nền cho selection
BeDict Logo

selection

/səˈlɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quá trình chọn lọc cho chương trình học bổng của trường ưu tiên những học sinh có thành tích học tập cao.
noun

Sự lựa chọn ngữ nghĩa, sự chọn lọc ngữ nghĩa.

Ví dụ :

Việc lựa chọn cuốn sách nào để đọc cho câu lạc bộ sách phụ thuộc vào sở thích cá nhân của các thành viên, tức là sách được chọn phải phù hợp với "sự lựa chọn ngữ nghĩa" của họ.
noun

Chọn lựa đất đai (trước khi khảo sát).

Ví dụ :

Quá trình chọn lựa đất đai cho phép các gia đình tự do chọn một mảnh đất ở thuộc địa mới trước khi có khảo sát chính thức.
noun

Ví dụ :

Quá trình tuyển chọn ứng viên vào hội học sinh đã thu hẹp danh sách xuống còn năm người vào chung kết.