Hình nền cho location
BeDict Logo

location

/ləʊˈkeɪʃən/ /loʊˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Địa điểm, vị trí, chỗ.

Ví dụ :

"The location of the school library is on the second floor. "
Địa điểm thư viện trường nằm ở tầng hai.
noun

Khu dân cư, khu phố (dành cho người không phải da trắng thời apartheid).

Ví dụ :

Trường học của bọn trẻ nằm ở một khu dân cư gần đó, một khu phố tách biệt dành cho người da đen trong thời kỳ phân biệt chủng tộc.
noun

Ví dụ :

Vị trí của khu đất, như được mô tả trong giấy tờ nhà đất, là một mảnh đất giáp ranh công viên.