BeDict Logo

location

/ləʊˈkeɪʃən/ /loʊˈkeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho location: Khu dân cư, khu phố (dành cho người không phải da trắng thời apartheid).
 - Image 1
location: Khu dân cư, khu phố (dành cho người không phải da trắng thời apartheid).
 - Thumbnail 1
location: Khu dân cư, khu phố (dành cho người không phải da trắng thời apartheid).
 - Thumbnail 2
noun

Khu dân cư, khu phố (dành cho người không phải da trắng thời apartheid).

Trường học của bọn trẻ nằm ở một khu dân cư gần đó, một khu phố tách biệt dành cho người da đen trong thời kỳ phân biệt chủng tộc.

Hình ảnh minh họa cho location: Vị trí, địa điểm, định vị.
 - Image 1
location: Vị trí, địa điểm, định vị.
 - Thumbnail 1
location: Vị trí, địa điểm, định vị.
 - Thumbnail 2
noun

Vị trí của khu đất, như được mô tả trong giấy tờ nhà đất, là một mảnh đất giáp ranh công viên.