noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm, vị trí, chỗ. A particular point or place in physical space. Ví dụ : "The location of the school library is on the second floor. " Địa điểm thư viện trường nằm ở tầng hai. place position area geography space essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự định vị, sự xác định vị trí. An act of locating. Ví dụ : "The location of the lost homework was finally determined after a thorough search. " Việc xác định vị trí bài tập về nhà bị mất cuối cùng đã thành công sau một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng. place action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư, khu phố (dành cho người không phải da trắng thời apartheid). An apartheid-era urban area populated by non-white people; township. Ví dụ : "The children's school was located in a nearby location, a segregated township for black residents. " Trường học của bọn trẻ nằm ở một khu dân cư gần đó, một khu phố tách biệt dành cho người da đen trong thời kỳ phân biệt chủng tộc. history society politics race area place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm cho thuê. A leasing on rent. Ví dụ : "The location of the new bakery is on rent for six months. " Địa điểm của tiệm bánh mới này được thuê trong sáu tháng. property business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa điểm, vị trí. A contract for the use of a thing, or service of a person, for hire. Ví dụ : "The school's after-school tutoring program is a popular location. " Chương trình dạy kèm sau giờ học của trường là một hình thức thuê gia sư được nhiều người ưa chuộng. property business law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, địa điểm, định vị. The marking out of the boundaries, or identifying the place or site of, a piece of land, according to the description given in an entry, plan, map, etc. Ví dụ : "The property's location, as described in the deed, is a plot of land bordering the park. " Vị trí của khu đất, như được mô tả trong giấy tờ nhà đất, là một mảnh đất giáp ranh công viên. property area geography place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc