noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giúp đỡ, sự phục vụ. The act of ministering. Ví dụ : "The patient was grateful for the nurse's gentle ministration during her recovery. " Bệnh nhân rất biết ơn sự chăm sóc và giúp đỡ nhẹ nhàng của y tá trong quá trình hồi phục sức khỏe. service religion action aid theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc