Hình nền cho recovery
BeDict Logo

recovery

/ɹəˈkʌvəɹi/

Định nghĩa

noun

Sự phục hồi, Sự lấy lại, Sự giành lại.

Ví dụ :

Sau vụ hỏa hoạn, gia đình phải mất vài tuần mới lấy lại được những đồ đạc đã mất.