noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, Sự lấy lại, Sự giành lại. The act or process of regaining or repossession of something lost. Ví dụ : "After the fire, the family's recovery of their belongings took several weeks. " Sau vụ hỏa hoạn, gia đình phải mất vài tuần mới lấy lại được những đồ đạc đã mất. process medicine action condition outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình phục, hồi phục sức khỏe. A return to normal health. Ví dụ : "After a week of being sick, Sarah's recovery was slow but steady. " Sau một tuần bị ốm, quá trình hồi phục sức khỏe của Sarah diễn ra chậm nhưng ổn định. medicine physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, sự khôi phục, sự hồi phục lại. A return to former status or position. Ví dụ : "After a long illness, her recovery took several months. " Sau một thời gian bệnh nặng kéo dài, quá trình hồi phục sức khỏe của cô ấy mất vài tháng. medicine business economy condition achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hồi, sự hồi phục, sự tăng trưởng trở lại. Renewed growth after a slump. Ví dụ : "After a difficult period of illness, Sarah's recovery was slow but steady. " Sau một thời gian bệnh tật khó khăn, sự hồi phục của Sarah diễn ra chậm nhưng chắc chắn. economy business finance condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đòi lại, Sự thu hồi. A verdict giving somebody the right to recover debts or costs. Ví dụ : "The court issued a recovery allowing the student to get back the money they had paid for the damaged textbook. " Tòa án đã ban hành lệnh thu hồi, cho phép sinh viên lấy lại số tiền đã trả cho cuốn sách giáo khoa bị hư hỏng. law finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, khai thác. The extraction of an ore from a mine, or of a metal from an ore Ví dụ : "The mining company's recovery of copper ore from the mine increased profits significantly. " Việc công ty khai thác mỏ thu hồi quặng đồng từ mỏ đã làm tăng lợi nhuận đáng kể. material geology industry science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hồi phục, sự bình phục, sự phục hồi sức khỏe. The ability to recover or regain health. Ví dụ : "After a long illness, her recovery was slow but steady. " Sau một thời gian bệnh dài, sự hồi phục sức khỏe của cô ấy diễn ra chậm nhưng chắc chắn. medicine physiology ability condition disease essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc