noun🔗ShareSự gắn bó, Cảm giác thân thuộc. The feeling that one belongs."A need for belonging seems fundamental to humans."Nhu cầu có được cảm giác thân thuộc dường như là một điều cơ bản đối với con người.mindemotiontoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ đạc, tài sản, của cải. (chiefly in the plural) Something physical that is owned."Make sure you take all your belongings when you leave."Nhớ mang hết đồ đạc của bạn đi khi bạn rời khỏi đây nhé.propertyitemthingassettoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGia quyến, người thân, gia đình. Family; relations; household."The family's belongings were packed into boxes for the move to a new house. "Gia quyến và đồ đạc của gia đình đã được đóng gói vào thùng để chuyển đến nhà mới.familytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc