noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn bông. A stuffed or quilted coverlet for a bed; a comforter. Ví dụ : "My grandmother bought a new comfortable for her bed. " Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà. material item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái, dễ chịu. Providing physical comfort and ease; agreeable. Ví dụ : "The new armchair was very comfortable; it felt good to sink into it after a long day at school. " Chiếc ghế bành mới rất thoải mái; thật dễ chịu khi được ngả lưng vào đó sau một ngày dài ở trường. sensation condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái, dễ chịu. In a state of comfort and content. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah felt comfortable in her cozy armchair, enjoying a cup of tea. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah cảm thấy thoải mái trong chiếc ghế bành êm ái của mình, vừa nhâm nhi tách trà nóng. sensation condition attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái, dễ chịu, tiện nghi. Comforting, providing comfort; consolatory. Ví dụ : "The teacher's kind words were comfortable; they helped the student feel better about their mistake. " Lời nói tử tế của cô giáo thật sự an ủi, giúp học sinh cảm thấy dễ chịu hơn về lỗi lầm của mình. sensation mind attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đủ, thỏa đáng. Amply sufficient, satisfactory. Ví dụ : "A comfortable income should suffice to consider oneself rich." Một khoản thu nhập đủ sống thoải mái là đủ để bạn có thể coi mình là giàu có rồi. condition quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, cường tráng, dũng mãnh. Strong; vigorous; valiant. Ví dụ : "The athlete was a comfortable competitor, always pushing herself to win. " Vận động viên đó là một đối thủ rất khỏe mạnh, luôn cố gắng hết mình để giành chiến thắng. character quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện lợi, hữu dụng. Serviceable; helpful. Ví dụ : "The new filing system in the office is quite comfortable; it helps us find documents easily. " Hệ thống sắp xếp tài liệu mới ở văn phòng khá tiện lợi; nó giúp chúng ta tìm tài liệu dễ dàng. aid service utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc