BeDict Logo

goodwill

/ɡʊdˈwɪl/
Hình ảnh minh họa cho goodwill: Thiện chí thương mại, uy tín.
 - Image 1
goodwill: Thiện chí thương mại, uy tín.
 - Thumbnail 1
goodwill: Thiện chí thương mại, uy tín.
 - Thumbnail 2
goodwill: Thiện chí thương mại, uy tín.
 - Thumbnail 3
noun

Tiệm bánh địa phương đó có thiện chí thương mại rất cao, nghĩa là rất nhiều người là khách hàng trung thành và thích bánh mì của tiệm hơn các nhãn hiệu khác.

Hình ảnh minh họa cho goodwill: Thiện ý, thiện chí, sự tín nhiệm.
 - Image 1
goodwill: Thiện ý, thiện chí, sự tín nhiệm.
 - Thumbnail 1
goodwill: Thiện ý, thiện chí, sự tín nhiệm.
 - Thumbnail 2
noun

Thái độ tích cực và sự nhiệt tình giúp đỡ của cô giáo đã tạo dựng được rất nhiều thiện cảm và sự tín nhiệm trong lòng học sinh.