Hình nền cho goodwill
BeDict Logo

goodwill

/ɡʊdˈwɪl/

Định nghĩa

noun

Thiện chí, lòng tốt.

Ví dụ :

Thiện chí của cô giáo đối với học sinh thể hiện rõ qua những lời giải thích đầy kiên nhẫn của cô.
noun

Ví dụ :

Tiệm bánh địa phương đó có thiện chí thương mại rất cao, nghĩa là rất nhiều người là khách hàng trung thành và thích bánh mì của tiệm hơn các nhãn hiệu khác.
noun

Ví dụ :

Thái độ tích cực và sự nhiệt tình giúp đỡ của cô giáo đã tạo dựng được rất nhiều thiện cảm và sự tín nhiệm trong lòng học sinh.