Hình nền cho fire
BeDict Logo

fire

/ˈfɑeə(ɹ)/ /ˈfaɪə(ɹ)/ /ˈfaɪɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đống lửa trại tí tách, một ngọn lửa được duy trì nhờ gỗ khô.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi ngồi quây quần bên đống lửa, hát hò và kể chuyện.
noun

Ví dụ :

Lửa, một yếu tố cơ bản trong thuật giả kim, được sử dụng trong quy trình cổ xưa để tinh luyện kim loại.