verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào đón, nghênh đón. To affirm or greet the arrival of someone, especially by saying "Welcome!". Ví dụ : "The students welcomed the new teacher with enthusiastic applause. " Các học sinh chào đón giáo viên mới bằng tràng pháo tay nhiệt liệt. communication language action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào đón, hoan nghênh. To accept something willingly or gladly. Ví dụ : "We welcome suggestions for improvement." Chúng tôi hoan nghênh mọi ý kiến đóng góp để cải thiện. attitude action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chào đón nồng nhiệt, được hoan nghênh. Having received a warm welcome. Ví dụ : "I felt so welcomed at your party last night." Tôi cảm thấy được chào đón nồng nhiệt tại bữa tiệc của bạn tối qua. attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc