noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý tộc. A person of high birth. Ví dụ : "The new student, a gentle of the wealthy Rodriguez family, was warmly welcomed by the school. " Người học sinh mới, một quý tộc thuộc gia đình Rodriguez giàu có, được nhà trường chào đón nồng nhiệt. person royal family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòi A maggot used as bait by anglers. Ví dụ : "The angler used a gentle as bait for the trout. " Người câu cá dùng giòi làm mồi để câu cá hồi. animal food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ưng thuần, Cắt nhà. A trained falcon, or falcon-gentil. Ví dụ : "The falconer carefully trained his gentle to hunt small birds. " Người nuôi chim ưng cẩn thận huấn luyện con cắt nhà của mình để săn các loài chim nhỏ. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên dịu dàng, trở nên nhẹ nhàng. To become gentle Ví dụ : "The angry student slowly gentled after the teacher explained the assignment. " Sau khi giáo viên giải thích bài tập, cậu học sinh đang giận dữ dần dần trở nên dịu lại. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho cao quý, tôn quý hóa. To ennoble Ví dụ : "The teacher's kind words and encouragement gently ennobled the student's confidence. " Lời động viên và những lời nói tử tế của giáo viên đã nhẹ nhàng tôn quý hóa sự tự tin của học sinh. character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, thuần dưỡng, làm cho thuần. (animal husbandry) to break; to tame; to domesticate Ví dụ : "The farmer gently broke the wild horse, preparing it for riding lessons. " Người nông dân thuần hóa con ngựa hoang một cách nhẹ nhàng, chuẩn bị cho các bài học cưỡi ngựa. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, vuốt ve, xoa dịu. To soothe; to calm; to make gentle. Ví dụ : "The teacher gently soothed the crying student, calming their fears. " Cô giáo nhẹ nhàng vuốt ve học sinh đang khóc, xoa dịu nỗi sợ hãi của em. action emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành. Tender and amiable; of a considerate or kindly disposition. Ví dụ : "Stuart is a gentle man; he would never hurt you." Stuart là một người đàn ông hiền lành, dịu dàng; anh ấy sẽ không bao giờ làm tổn thương bạn đâu. character attitude human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, dịu dàng. Soft and mild rather than hard or severe. Ví dụ : "I felt something touch my shoulder; it was gentle and a little slimy." Tôi cảm thấy có gì đó chạm vào vai mình; nó nhẹ nhàng và hơi nhớt. character quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiền lành, dễ bảo. Docile and easily managed. Ví dụ : "We had a gentle swim in the lake." Chúng tôi đã có một buổi bơi lội nhẹ nhàng, thư thái trên hồ. character animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, thoai thoải. Gradual rather than steep or sudden. Ví dụ : "The walks in this area have a gentle incline." Những con đường đi bộ ở khu vực này có độ dốc thoai thoải, dễ đi. quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhã nhặn, lịch sự, hòa nhã. Polite and respectful rather than rude. Ví dụ : "He gave me a gentle reminder that we had to hurry up." Anh ấy nhắc nhở tôi một cách nhẹ nhàng rằng chúng ta phải nhanh lên. character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhã nhặn, lịch thiệp, tử tế. Well-born; of a good family or respectable birth, though not noble. Ví dụ : "Her family was gentle, known for their integrity and helpfulness, even though they weren't wealthy or titled. " Gia đình cô ấy thuộc dòng dõi tử tế, được biết đến nhờ sự chính trực và lòng tốt, mặc dù không giàu có hay có tước vị gì. family royal history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc