Hình nền cho gentle
BeDict Logo

gentle

/ˈdʒɛntl̩/

Định nghĩa

noun

Quý tộc.

Ví dụ :

"The new student, a gentle of the wealthy Rodriguez family, was warmly welcomed by the school. "
Người học sinh mới, một quý tộc thuộc gia đình Rodriguez giàu có, được nhà trường chào đón nồng nhiệt.
adjective

Nhã nhặn, lịch thiệp, tử tế.

Ví dụ :

Gia đình cô ấy thuộc dòng dõi tử tế, được biết đến nhờ sự chính trực và lòng tốt, mặc dù không giàu có hay có tước vị gì.