Hình nền cho ministering
BeDict Logo

ministering

/ˈmɪnɪstərɪŋ/ /ˈmɪnɪstrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phục vụ, chăm sóc, giúp đỡ.

Ví dụ :

Y tá bận rộn chăm sóc bệnh nhân, đảm bảo họ được uống thuốc và cảm thấy thoải mái.
noun

Sự giúp đỡ, sự phục vụ, sự chăm sóc.

Ví dụ :

Sự chăm sóc tận tình của y tá đã mang lại sự thoải mái cho bệnh nhân ốm yếu.