noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh nhân. A person or animal who receives treatment from a doctor or other medically educated person. Ví dụ : "The doctor spoke kindly to her patients before giving them their medicine. " Bác sĩ ân cần nói chuyện với các bệnh nhân trước khi cho họ uống thuốc. medicine person animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh nhân chịu tác động. (grammar) The noun or noun phrase that is semantically on the receiving end of a verb's action. Ví dụ : "The subject of a passive verb is usually a patient." Chủ ngữ của động từ bị động thường là đối tượng chịu tác động của hành động. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh nhân, người bệnh. One who, or that which, is passively affected; a passive recipient. Ví dụ : "The patients in the waiting room were all passively waiting for the doctor. " Những bệnh nhân trong phòng chờ đều đang thụ động chờ đợi bác sĩ. person medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc