noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước súc miệng. A liquid used to clean one's mouth. Ví dụ : "After brushing my teeth, I use mouthwash to make my breath fresh. " Sau khi đánh răng, tôi dùng nước súc miệng để hơi thở thơm tho hơn. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc