Hình nền cho brushing
BeDict Logo

brushing

/ˈbɹʌ.ʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chải, đánh (bằng bàn chải).

Ví dụ :

"Brush your teeth."
Đánh răng đi con.
noun

Chải, sự chải, động tác chải.

An instance of brushing.

Ví dụ :

"Give your shoes a brushing to get the mud off."
Hãy chải qua đôi giày của bạn để loại bỏ bùn đất đi.