pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúng nó, bọn nó. Those; they. Ví dụ : "I saw tho kids playing in the park; tho were having a great time on the swings. " Tôi thấy bọn trẻ con đó chơi ở công viên; bọn nó đang chơi xích đu rất vui vẻ. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế thì, Vậy thì, Khi đó. Then; thereupon. Ví dụ : "The alarm clock rang, tho, I stayed in bed for a few more minutes. " Chuông báo thức reo, thế thì tôi vẫn nằm lì trên giường thêm vài phút nữa. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Thì, khi, lúc. When. Ví dụ : ""Tho I get home from school, I'll start my homework right away." " Khi tôi vừa về đến nhà sau giờ học, tôi sẽ bắt đầu làm bài tập về nhà ngay lập tức. time linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, Dù vậy, Thế nhưng. Despite that; however. Ví dụ : "I will do it, though." Tôi vẫn sẽ làm việc đó, dù sao đi nữa. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật, quá, lắm. (degree) Used to intensify statements or questions; indeed. Ví dụ : "The test was difficult, tho. " Bài kiểm tra khó thật đấy. degree language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc