

condemned
/kənˈdɛmd/


verb






verb
Bắt làm lại, Yêu cầu làm lại.

verb
Bị lên án, bị kết tội, cho là không phù hợp.


verb
Bị tịch thu, bị kết án, bị tuyên phạt.


adjective
Theo truyền thuyết, sau khi phản bội thủy thủ đoàn, viên thuyền trưởng cướp biển bị nguyền rủa phải canh giữ kho báu chôn giấu của mình đời đời kiếp kiếp, không bao giờ thoát khỏi.

adjective



adjective
Bị kết án, bị nguyền rủa.



adjective
