Hình nền cho condemned
BeDict Logo

condemned

/kənˈdɛmd/

Định nghĩa

verb

Lên án, chỉ trích mạnh mẽ.

Ví dụ :

"The president condemned the terrorists."
Tổng thống đã lên án mạnh mẽ bọn khủng bố.
verb

Bắt làm lại, Yêu cầu làm lại.

Ví dụ :

Thanh tra viên bắt làm lại toàn bộ hệ thống dây điện bị lỗi trong tòa nhà trường học mới, yêu cầu đội thợ điện phải lắp đặt lại từ đầu.
verb

Bị tịch thu, bị kết án, bị tuyên phạt.

Ví dụ :

Sau trận bão lớn gây thiệt hại nghiêm trọng, lực lượng tuần duyên đã tuyên bố chiếc thuyền đánh cá không đủ điều kiện để tiếp tục hoạt động.
adjective

Bị nguyền rủa, обречён.

Ví dụ :

Theo truyền thuyết, sau khi phản bội thủy thủ đoàn, viên thuyền trưởng cướp biển bị nguyền rủa phải canh giữ kho báu chôn giấu của mình đời đời kiếp kiếp, không bao giờ thoát khỏi.
adjective

Bị lên án, bị kết án, không thể ở được.

Ví dụ :

Sau trận động đất, tòa chung cư cũ bị đánh giá là không an toàn, chính thức bị tuyên bố là không thể ở được và dự kiến sẽ bị phá dỡ.