BeDict Logo

condemned

/kənˈdɛmd/
Hình ảnh minh họa cho condemned: Bắt làm lại, Yêu cầu làm lại.
 - Image 1
condemned: Bắt làm lại, Yêu cầu làm lại.
 - Thumbnail 1
condemned: Bắt làm lại, Yêu cầu làm lại.
 - Thumbnail 2
verb

Bắt làm lại, Yêu cầu làm lại.

Thanh tra viên bắt làm lại toàn bộ hệ thống dây điện bị lỗi trong tòa nhà trường học mới, yêu cầu đội thợ điện phải lắp đặt lại từ đầu.

Hình ảnh minh họa cho condemned: Bị tịch thu, bị kết án, bị tuyên phạt.
verb

Bị tịch thu, bị kết án, bị tuyên phạt.

Sau trận bão lớn gây thiệt hại nghiêm trọng, lực lượng tuần duyên đã tuyên bố chiếc thuyền đánh cá không đủ điều kiện để tiếp tục hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho condemned: Bị nguyền rủa, обречён.
adjective

Bị nguyền rủa, обречён.

Theo truyền thuyết, sau khi phản bội thủy thủ đoàn, viên thuyền trưởng cướp biển bị nguyền rủa phải canh giữ kho báu chôn giấu của mình đời đời kiếp kiếp, không bao giờ thoát khỏi.