Hình nền cho runner
BeDict Logo

runner

/ˈɹʌnə/ /ˈɹʌnɚ/

Định nghĩa

noun

Người chạy, vận động viên chạy.

Ví dụ :

Tôi vừa đi chạy bộ buổi sáng về.
noun

Người rút tiền hàng loạt, Người đi rút tiền ồ ạt.

Ví dụ :

Sự bất ổn tài chính đã dẫn đến một cuộc rút tiền ồ ạt tại các ngân hàng, vì khách hàng lo sợ cho sự an toàn của khoản tiết kiệm của mình.
noun

Vận động viên chạy, người chạy.

Ví dụ :

"The school's track team has a new star runner. "
Đội điền kinh của trường có một vận động viên chạy ngôi sao mới.
noun

Hướng đi của vỉa quặng, phương hướng của vỉa quặng.

Ví dụ :

Giấy phép của công ty khai thác mỏ chỉ rõ phương hướng của vỉa quặng cho đường hầm mới, cho phép đường hầm đào ngang kéo dài 100 mét.
noun

Người môi giới vận động viên.

Ví dụ :

Người đại diện thể thao đó đã thuê một người môi giới vận động viên mới để tìm kiếm những cầu thủ bóng rổ tài năng cho danh sách của mình.