Hình nền cho narrowboat
BeDict Logo

narrowboat

/ˈnærəboʊt/ /ˈnærəˌboʊt/

Định nghĩa

noun

Xà lan, thuyền hẹp.

Ví dụ :

Gia đình đó đã dành kỳ nghỉ hè của mình để du ngoạn trên kênh bằng một chiếc xà lan hẹp (narrowboat) mà họ thuê.