noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà lan, thuyền hẹp. A barge used on the narrow canals of England. Ví dụ : "The family spent their summer holiday travelling along the canal on a rented narrowboat. " Gia đình đó đã dành kỳ nghỉ hè của mình để du ngoạn trên kênh bằng một chiếc xà lan hẹp (narrowboat) mà họ thuê. nautical vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc