Hình nền cho narrows
BeDict Logo

narrows

/ˈnæroʊz/ /ˈnærəʊz/

Định nghĩa

verb

Thu hẹp, làm hẹp lại.

Ví dụ :

Chúng ta cần thu hẹp phạm vi tìm kiếm lại.
verb

Hẹp lại, thu hẹp.

Ví dụ :

"The road narrows."
Con đường phía trước hẹp lại.