Hình nền cho transport
BeDict Logo

transport

/ˈtrænspɔːrt/ /trænˈspɔːrt/

Định nghĩa

noun

Sự vận chuyển, sự chuyên chở.

Ví dụ :

Giá hiển thị trên trang web không bao gồm việc vận chuyển hàng hóa.
noun

Sự ngây ngất, sự mê ly, trạng thái xuất thần.

Ví dụ :

Chứng kiến bài phát biểu tốt nghiệp của con gái, bà ấy ngây ngất trong niềm hạnh phúc; bà ấy hoàn toàn chìm đắm trong niềm vui và sự phấn khích.
noun

Ví dụ :

Hệ thống giao thông công cộng của thành phố rất tốt, với xe buýt và tàu hỏa chạy thường xuyên.
noun

Bộ phận vận chuyển băng, Cơ cấu vận chuyển băng.

Ví dụ :

"The tape transport of the old video recorder was broken, so we couldn't play the family vacation tapes. "
Cái bộ phận vận chuyển băng của chiếc máy quay video cũ bị hỏng rồi, nên chúng ta không xem được băng ghi lại kỳ nghỉ của gia đình nữa.