noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn. Any place of shelter. Ví dụ : "The neighborhood is a well-known harbor for petty thieves." Khu phố này nổi tiếng là nơi trú ẩn của bọn trộm vặt. nautical place sailing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảng, bến cảng. A sheltered expanse of water, adjacent to land, in which ships may anchor or dock, especially for loading and unloading. Ví dụ : "The fishing boats anchored safely in the harbor. " Những chiếc thuyền đánh cá neo đậu an toàn trong bến cảng. nautical geography environment place sailing ocean vehicle toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bể trộn, thùng trộn liệu. (glassworking) A mixing box for materials. Ví dụ : "The glassblower used the harbor to mix the powdered glass and flux before starting the next piece. " Người thợ thổi thủy tinh đã dùng bể trộn để trộn bột thủy tinh và chất trợ chảy trước khi bắt đầu làm món đồ tiếp theo. material technical industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung hoàng đạo. A house of the zodiac, or the mansion of a heavenly body. Ví dụ : "In astrology, the Sun's current harbor is Leo. " Trong chiêm tinh học, cung hoàng đạo hiện tại mà mặt trời ngự trị là Sư Tử. astrology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn. Shelter, refuge. Ví dụ : "The small park behind the school served as a harbor for tired students during their lunch break. " Công viên nhỏ sau trường học là nơi trú ẩn cho những học sinh mệt mỏi trong giờ nghỉ trưa. nautical geography place sailing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc, dung túng. To provide a harbor or safe place for. Ví dụ : "The docks, which once harbored tall ships, now harbor only petty thieves." Những bến tàu, nơi từng che chở những con tàu lớn, giờ chỉ dung túng cho bọn trộm vặt. nautical sailing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo đậu, trú ẩn. To take refuge or shelter in a protected expanse of water. Ví dụ : "The fleet harbored in the south." Hạm đội đã neo đậu trú ẩn ở phía nam. nautical geography sailing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn. To drive (a hunted stag) to covert. Ví dụ : "The hunters successfully harbored the stag into the dense thicket. " Các thợ săn đã dồn thành công con nai đực vào bụi rậm dày đặc. animal sport action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, nung nấu. To hold or persistently entertain in one's thoughts or mind. Ví dụ : "She harbors a conviction that her husband has a secret, criminal past." Cô ấy ấp ủ một niềm tin chắc chắn rằng chồng mình có một quá khứ bí mật và tội lỗi. mind attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc