Hình nền cho gravel
BeDict Logo

gravel

/ˈɡɹævəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội xây dựng rải sỏi đá dăm lên đoạn đường mới xây để làm cho bề mặt đường tốt hơn.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị sỏi thận, một tình trạng rất đau đớn do những viên sạn nhỏ hình thành trong thận.