Hình nền cho construction
BeDict Logo

construction

/kənˈstɹʌkʃən/

Định nghĩa

noun

Xây dựng, công trình, kiến thiết.

Ví dụ :

"Construction is underway on the new bridge."
Việc xây dựng cầu mới đang được tiến hành.
noun

Cách hiểu, diễn giải, giải thích.

Ví dụ :

Cách hiểu kế hoạch bài giảng của giáo viên nhấn mạnh vào việc nắm vững các khái niệm chính.