BeDict Logo

carried

/ˈkærid/ /ˈkerid/
Hình ảnh minh họa cho carried: Gánh vác, Đảm đương.
verb

Giáo viên đã gánh vác nguyên tắc công bằng trong suốt quá trình chấm điểm, đảm bảo tất cả học sinh đều được đánh giá như nhau.

Hình ảnh minh họa cho carried: Gánh, chịu.
verb

Một thương gia đang trữ một lượng lớn hàng hóa; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới đang giữ cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ.