Hình nền cho carried
BeDict Logo

carried

/ˈkærid/ /ˈkerid/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

sinh viên mang chiếc ba lô nặng trịch đến lớp.
verb

Mang, vác, chở.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng sẽ kéo dài ống khói lên tận nóc nhà. Lẽ ra họ đã có thể kéo dài con đường thêm mười dặm nữa, nhưng lại hết vật liệu.
verb

Ví dụ :

Giáo viên đã gánh vác nguyên tắc công bằng trong suốt quá trình chấm điểm, đảm bảo tất cả học sinh đều được đánh giá như nhau.
verb

Ví dụ :

Một thương gia đang trữ một lượng lớn hàng hóa; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới đang giữ cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ.